/ Góc Game

18 Xạ thủ tốt nhất trong LMHT mùa 5

Các xạ thủ tốt nhất trong LMHT ở mùa 5 có điểm mạnh điểm yếu như thế nào? Hãy cùng phân tích sức mạnh của họ để chọn được Xạ thủ hợp lí cho đội hình mình.

Các thông số mình đề ra ở đây là những thông số cơ bản của các xạ thủ đó ở cấp độ 1 với không ngọc bổ trợ,bảng bổ trợ hay vật phẩm nào, hoàn toàn là những thông số cơ bản nhất về các Xạ thủ để các bạn có thể so sánh chính xác hơn. Chúc các bạn chơi game vui vẻ!

*Chú thích: Con số trong phần khống chế chỉ số lượng skill khống chế còn từ trong ngoặc chỉ cấp độ khống chế của các skill đó

Xạ thủ tốt nhất trong LMHT mùa 5

18 Xạ thủ tốt nhất trong LMHT ở mùa 5

Phân tích sức mạnh của các xạ thủ tốt nhất LMHT mùa 5

1. Sức mạnh của Ashe

ashe-guide

Tầm đánh: 600

Sát thương: 51

Tốc độ đánh: 0.658

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: Thấp

Khống chế: 3 (rất cao)

Khả năng bị gank: Trung bình – Cao

Khả năng chết trong combat: Trung bình – Cao

Cách đi đường chính: Harrass/ Farm

a .Điểm mạnh

+ Có nhiều skill khống chế

+ Có khả năng thả diều tuyệt vời

+ Có khả năng bắt mục tiêu với chiêu cuối

+ Combat tổng tốt nếu được bảo vệ

+ Có skill Tên Băng (Q) làm chậm liên tục

+ Tốt hơn các Xạ thủ khác

+ Không thể chạy thoát khi đã vào tầm của Ashe

b .Điểm yếu

+ Không có skill thay đổi vị trí

+ Không có nhiều tốc độ đánh

+ Chỉ có 1 skill AD

+ Giai đoạn đi đường yếu

+ Rất cần bảo vệ

+ Vấn đề mana đầu trận

+ Có trái tim băng giá

2. Sức mạnh của Caitlyn

clip-caitlyn

Những xạ thủ tốt nhất trong LMHT mùa 5

Tầm đánh: 650

Sát thương: 50

Tốc độ đánh: 0.658

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: Thấp

Khống chế: 2 (Thấp)

Khả năng bị gank: Thấp

Khả năng chết trong combat: Thấp

Cách đi đường chính: Harrass

a. Điểm mạnh

+ Có tầm bắn cơ bản xa nhất trong các xạ thủ

+ Khắc chế hầu hết các xạ thủ, nhất là các xạ thủ tầm gần

+ Dễ bắt nạt đối phương khi đi đường

+ Có khả năng tránh kĩ năng định hướng

+ Late game khá an toàn (tầm bắn và Lưới 90 (E) )

+ là Xạ thủ mạnh với khả năng dọn lính và ăn các mục tiêu quan

+ Khi đã dẫn trước è Đẩy trụ để thắng

b. Điểm yếu

+ Yếu khi lao vào tấn công

+ Phụ thuộc vào Harrass để thắng giai đoạn đi đường

+ Thiếu sát thương mid game

+ Bị thụt sau è Rất tệ

+ Chỉ số đầu game thấp

+ Giọng nói quyến rũ hông chịu được dễ mất tập trung

3. Sức mạnh của Corki

Corki-guide

Tầm đánh: 550

Sát thương: 51

Tốc độ đánh: 0.625

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: trung bình – cao

Khống chế: không có

Khả năng bị gank: thấp – trung bình

Khả năng chết trong combat: thấp – trung bình

Cách đi đường chính: Giết /Harrass

a. Điểm mạnh

+ Có khả năng gây sát thương chuẩn

+ Có khả năng dồn sát thương tốt

+ Mạnh ở giai đoạn đi đường

+ Skill có tầm sử dụng lớn

+ Khả năng cơ động cao

+ Có những skill gây sát thương phép và có thể phối hợp giữa sát thương vật lí và phép

b. Điểm yếu

+ Cần có khả năng chọn vị trí tốt từ người chơi

+ Máy bay ngốn mana

+ Hầu hết kĩ năng phụ thuộc vào vị trí của Corki

+ Skill Thảm Lửa (W) có thể bị ngừng

4. Sức mạnh của Draven

khac-che-draven

Tầm đánh: 550

Sát thương: 50

Tốc độ đánh: 0.679

Tốc độ di chuyển: 330

Khả năng dồn sát thương: thấp – trung bình

Khống chế: 1 (Thấp)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình – cao

Cách đi đường chính: Giết/Harrass

a. Điểm mạnh

+ Có lượng sát thương cao và đều đặn

+ Có thể thắng khi trao đổi chiêu thức vơi Rìu Xoay (Q)

+ Dễ snowball với đối thủ

+ Bắt nạt đối phương dễ dàng khi đi đường

+ Late game Q  onehit wonder baby

+ Các kĩ năng đặt lại thời gian đánh thường

b. Điểm yếu

+ Khó chơi (cái khoản bắt rìu)

+ Phụ thuộc vào Q khá nhiều

+ Cố bắt rìu = quá cố

+ Khả năng cơ động thấp

5. Sức mạnh của Ezreal

Ezreal-guide

Tầm đánh: 550

Sát thương: 50

Tốc độ đánh: 0.625

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: trung bình – cao

Khống chế: không có

Khả năng bị gank: rất thấp

Khả năng chết trong combat: rất thập

Cách đi đường chính: Giết /Harrass /Farm

a. Điểm mạnh

+ Có skill chạy thoát cực tốt

+ Có cả sát thương vật lí và phép

+ Có năng dồn sát thương tốt

+ Có thể tăng tốc độ đánh không phụ thuộc vào đồ

+ Có kha năng combat tốt

+Có khả năng kiểm tra bụi tốt nhất game

+ Skill Tinh Hoa Tuôn Chảy (W) có thể cho đồng đội tốc độ đánh

b. Điểm yếu

+ Vấn đề về mana

+ Kĩ năng cần kahr năng chọn vị trí từ người chơi

+ Giai đoạn đi đường rất yếu

+ Dễ bị snowball

+ Phụ thuộc CỰC KÌ NHIỀU vào kĩ năng định hướng

6. Sức mạnh của Graves

guide-graves

Tầm đánh: 525

Sát thương: 54

Tốc độ đánh: 0.625

Tốc độ di chuyển: 330

Khả năng dồn sát thương: rất cao

Khống chế: 1(Thấp)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: cao

Cách đi đường chính: Giết

a. Điểm mạnh

+ Có khả năng dồn sát thương tốt nhất game

+ Khá tank với các chỉ số và nội tại

+ Có khả năng lao vào chiến đấu cực tốt

+ Khá dễ snowball

+ Skill E có thời gian hồi thấp

+ Khả năng dồn ép đối phương tốt vơi W

+ Sát thương diện rộng cực tốt (chiêu cuối và Đạn Ghém (Q)

b. Điểm yếu

+ Tầm đánh thấp dễ bị thông cho phải chạy khỏi đường

+ Khả năng cơ động khắc chế Graves.

+ Phụ thuộc vào thời gian hồi chiêu

+ Late game cần được bảo vệ

+ Bị thụt sau = vô dụng

7. Sức mạnh của Jinx

guide-jinx

Tầm đánh: 525 – 700

Sát thương: 53

Tốc độ đánh: 0.625

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: thấp – trung bình

Khống chế: 2 ( trung bình thấp)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình

Cách đi đường chính: Giết /Harrass

a. Điểm mạnh

+ Tầm đánh gần như xa nhất game với max Tráo Hàng! (Q)

+ Có khả năng bắt nạt đối phương khi đi đường

+ Chiêu cuối khủng

+ Có buff tốc độ đánh cao nhất game

+ Chí mạng diện rộng

+ Dồn ép đối thủ nặng nề với Lựu Đạn Ma Hoả (E)

+ Khả năng dọn lính rất nhanh

b. Điểm yếu

+ Khả năng cơ động không cao

+ Tầm đánh thấp với Pow Pow

+ Có một chút vấn đề về mana

+ Hầu hết skill là kĩ năng định hướng

+ Không ăn mạng hay hỗ trợ không hồi nội tại

+ Cần một chút bảo vệ từ đồng đội

8. Sức mạnh của Kalista

guide-kalista

Tầm đánh: 550

Sát thương: 53

Tốc độ đánh: 0.658

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: trung bình – rất cao

Khống chế: 2 (trung bình)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình

Cách đi đường chính: Giết /Harrass/Farm

a. Điểm mạnh

+ Thả diều cực tốt

+ Khả năng harrass và ăn mạng cao

+ Snowball dễ dàng

+ Chiêu cuối có khả năng bắt lẻ và combat tốt

+ Có khả năng mở giao tranh tốt

b. Điểm yếu

+ Yếu khi đối đầu với khống chế cứng

+ Bị thụt sau = Nguy hiểm

+ Khó thuần thục được nội tại của Kalista

+ Cần sự phối hợp tốt với thệ ước

+ Khả năng cơ động theo đòn đánh

+ Cần giao tiếp với đồng đội tốt.

9. Sức mạnh của Kog’maw

guide-kogmaw-ap

Tầm đánh: 500 – 710

Sát thương: 49

Tốc độ đánh: 0.665

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: thấp – trung bình

Khống chế: 1 (thấp)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình – cao

Cách đi đường chính: Harrass/Farm

a. Điểm mạnh

+ Late game sát thương cao

+ Sát thương dựa theo máu tối đa của đối phương

+ Tầm sử dụng skill lớn

+ Tầm đánh xa.

+ Sát thương có cả vật lí và phép

+ Có khả năng dồn sát thương ổn

b. Điểm yếu

+ Không có khả năng cơ động

+ Cần sự bảo vệ của đồng đội

+ Yếu ở giai đoạn đi đường

+ Cần khả năng chọn vị trí tốt

+ Không có  W  khó tấn công

+ Hầu hết kĩ năng là kĩ năng định hướng

10. Sức mạnh của Lucian

lucian-guide

Tầm đánh: 500

Sát thương: 52

Tốc độ đánh: 0.638

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: rất cao

Khống chế: không có

Khả năng bị gank: thấp

Khả năng chết trong combat: trung bình

Cách đi đường chính: giết

a. Điểm mạnh

+ Dễ bắt nạt đối thủ

+ Snowball dễ dàng

+ Tốt trong trao đổi chiêu thức

+ Có khả năng cơ động ổn

+ Có khả năng combat tốt với chiêu cuối và khả năng dồn sát thương

b .Điểm yếu

+ Không có khả năng đa dụng cho team

+ Chiêu cuối khó dùng đúng cách

+ Skill Phát Bắn Xuyên Thấu (Q) phải có mục tiêu mới có thể sử dụng

+ Phụ thuộc vào thời gian hồi chiêu

11. Sức mạnh của Miss Fortune

guide-mf

Tầm bắn: 550

Sát thương: 50

Tốc độ đánh: 0.656

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: trung bình cao

Khống chế: 1 (Thấp)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình – cao

Cách đi đường chính: giết/harrass/ farm

a. Điểm mạnh

+ Có giai đoạn đi đường mạnh

+ Khắc chế hồi máu

+ Khả năng cơ động tốt với nội tại

+ Mid game mạnh

+ Thắng hầu hết các lần trao đổi chiêu thức

+ Có thể thay đổi cục diện trận đấu với chiêu cuối

+ Là cướp biển.

b. Điểm yếu

+ Tính cơ động không nhiều (ăn đạn là hết nội tại)

+ Cần sự bảo vệ từ đồng đội

+ Cần khả năng chọn vị trí tốt

+ Chiêu cuối có thể bị gián đoạn

12. Sức mạnh của Quinn

guide-quinn

Tầm bắn: 525/125

Sát thương: 51

Tốc độ đánh: 0.668

Tốc độ di chuyển: 335

Khả năng dồn sát thương: trung bình

Khống chế: 2 (trung bình)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: rất cao

Cách đi đường chính: giết/farm

a. Điểm mạnh

+ Có khả năng dồn sát thương khá tốt

+ Thắng hầu hết các trao đổi nếu bắn chúng làm mù

+ Chiêu làm mù mạnh

+ Có khả năng lao vào giao tranh tốt

+ Bắt nạt đối phương khá dễ

b. Điểm yếu

+ Tần đánh thấp

+ Late game chiêu cuối gần như vô dụng

+ Khả năng cơ động không cao

+ Khó chọn vị trí

13. Sức mạnh của Sivir

guide sivir huong dan cach choi sivir

Tầm bắn: 500

Sát thương: 52

Tốc độ đánh: 0.658

Tốc độ di chuyển: 335

Khả năng dồn sát thương: cao

Khống chế: không có

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: cao

Cách đi đường chính: giết/harrass/farm

a. Điểm mạnh

+ Chiêu cuối có hiệu ứng tốt

+ Khả năng dọn lính tốt

+ Khả năng dồn sát thương cao

+ Có khiên phép

+ Thả diều tốt miễn là gây được sát thương lên địch

b. Điểm yếu

+ Tầm đánh thấp

+ Khiên phép có thể bị nhử

+ Khả năng cơ động không cao

+ Cần đồng đội bảo vệ

+ Có một chút vấn đề về mana

14. Sức mạnh của Tristana

Tristana-guide

Tầm bắn: 550 – 703

Sát thương: 50

Tốc độ đánh: 0.656

Tốc độ di chuyển: 325

Khả năng dồn sát thương: cao

Khống chế: 2 (trung bình)

Khả năng bị gank: thấp

Khả năng chết trong combat: rất thấp

Cách đi đường chính: giết/harrass/farm

a. Điểm mạnh

+ Ở cấp 18 có tầm đánh rất cao

+ An toàn

+ Có khả năng tăng rất nhiều tốc độ đánh

+ Khả năng đẩy đường tốt

+ Không cần đồng đội bảo vệ

b. Điểm mạnh

+ Chiêu nhảy có thể bị gián đoạn

+ Yếu đầu game

+ Cần có Hỗ trợ tốt

+ Nội tại của Đạn Nổ (E) dễ khiến Tristana đẩy đường.

+ Có thể thiếu sát thương mid game

15. Sức mạnh của Twitch

twitch-guide

Tầm bắn: 550 – 850

Sát thương: 49

Tốc độ đánh: 0.679

Tốc độ di chuyển: 330

Khả năng dồn sát thương: trung bình – cao

Khống chế: 1 (Thấp)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình

Cách đi đường chính: giết/harrass farm

a. Điểm mạnh

+ Tấm đánh cao nhất game với chiêu cuối

+ Chiêu cuối khủng

+ Snowball dễ dàng

+ Có khả năng dồn sát thương ổn

+ Có chiêu trốn thoát ổn

+ Có thể roam, gank các đường khác

+ Late game là quái vật

b. Điểm yếu

+ Khả năng chạy trốn không cao

+ Cần bảo vệ

+ Cần ăn nhiều mạng

+ Bắt lẻ = Chết

+ Bốc mùi

16. Sức mạnh của Urgot

guide-urgot-solo-top

Tầm bắn: 425

Sát thương: 52

Tốc độ đánh: 0.644

Tốc độ di chuyển: 335

Khả năng dồn sát thương: trung bình

Khống chế: 2 (cao)

Khả năng bị gank: trung bình cao

Khả năng chết trong combat: thấp – cao tùy thuộc vào bạn chơi tank AD hay AD bình thường

Cách đi đường chính: giết/harrass

a. Điểm mạnh

+ Nội tại = 1/3 kiệt sức

+ Bắt nạt đối phương tốt với combo E Q

+ Có khả năng bắt đối phương với chiêu cuối

+ Build đồ tank è khó giết

+ Có trừ 20% giáp diện rộng

b. Điểm yếu

+ Phụ thuộc vào chiêu Lựu Đạn Ăn Mòn (E) khá nhiều

+ Khả năng cơ động không cao

+ Cần đồng đội bảo vệ

+ Khắc chế bởi hồi máu

+ Late game không có nhiêu sát thương

+ Ngốn rất nhiều mana trừ khi có Nước mắt nữ thần

17. Sức mạnh của Varus

Guide Varus Xạ Thủ Liên Minh Huyền Thoại

Tầm bắn: 575

Sát thương: 49

Tốc độ đánh: 0.658

Tốc độ di chuyển: 330

Khả năng dồn sát thương: rất cao

Khống chế: 2 (cao)

Khả năng bị gank: trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình

Cách đi đường chính: giết/harass

a. Điểm yếu

+ Khả năng dồn sát thương cực tốt

+ Có sự hòa hợp giữa sát thương vật lí và phép

+ Debuff diện rộng khắc chế hồi máu

+ Combat tốt

+ Có khả năng tăng tốc độ đánh tốt

b. Điểm yếu

+ Skill Q khó dùng đúng cách

+ Khả năng cơ động không cao

+ Cần đồng đội bảo vệ

18. Sức mạnh của Vayne

vayne-guide

Tầm bắn: 550

Sát thương: 53

Tốc độ đánh:0.658

Tốc độ di chuyển: 330

Khả năng dồn sát thương: thấp

Khống chế: 1 (thấp)

Khả năng bị gank: thấp – trung bình

Khả năng chết trong combat: trung bình

Cách đi đường chính: giết/ farm

a. Điểm mạnh

+ Gây sát thương chuẩn theo % máu

+ Xạ thủ có sát thương rất tốt late game

+ Khả năng cơ động tạm ổn

+ Khả năng đấu 1v1 cực tốt

+ Tiêu diệt các loại tank dễ dàng

+ Có khả năng tàng hình với combo chiêu cuối + Q

+ Bắt đối phương với nội tại

b .Điểm yếu

+ Khó chơi

+ Khó sử dụng làm choáng

+ Khả năng cơ động không cao

+ Rất yếu đầu game

Với bài phân tích sức mạnh của xạ thủ tốt nhất trong LMHT này, hy vọng các bạn đã có thể lựa chọn được mẫu xạ thủ phù hợp với lối chơi cũng như cá tính của bản thân. Hãy cùng chờ đón những bài viết thú vị tiếp theo nhé!