/ Góc Học Tập

Các thuật ngữ trong lập trình

Mỗi thuật ngữ lập trình có ý nghĩa như thế nào? Hãy cùng Itexpress.edu.vn tìm hiểu ý nghĩa các thuật ngữ trong lập trình.

Các thuật ngữ trong lập trình

Ý nghĩa các thuật toán trong lập trình

Tên Chuyên ngành, bằng cấp một số danh từ thông dụng

– Software Engineering: Kỹ nghệ phần mềm.
– HDSE (Higher Diploma in Software Engineering): bằng Lập trình viên Quốc tếcủa Aptech
– Programmer: Lập trình viên
– Programming: Lập trình
– Program: Chương trình
– Project: Dự án
– Project Manager (PM): Người quản lí dự án
– Coder: Người viết Code
– Tester: Người kiểm thử chương trình
– Designer: Người thiết kế
– Developer: Người phát triển phần mềm
– Structured Programming: Lập trình cấu trúc
– OOP (Object-Oriented Programming): Lập trình hướng đối tượng

Công Cụ và Chương trình dịch

– Integrated-Development-Environment (IDE): Môi trường tích hợp phát triển (VD: Visual Studio, DevC++…)
– Compiler: Trình biên dịch
– Compile: Dịch (chương trình)
– Interpreter: Trình thông dịch (Phân biệt với compiler)
– Run: Chạy chương trình
– Debug: Gỡ rối, sửa lỗi
– Error: Lỗi
– Line: dòng (Compile error at line 129: Dịch lỗi ở dòng 129)
– Editor: Trình soạn thảo
– Compile error: Lỗi khi dịch chương trình
– Runtime Error: Lỗi khi chạy chương trình

Mã Nguồn

– Source code: Mã nguồn
– Open source: Mã Nguồn mở
– Source file: file nguồn
– Library: Thư viện
– Header File: (Thường là) File chứa các nguyên mẫu hàm (VD: Student.h)
– Implementation File: File chứa nội dung thực thi, mã lệnh của các hàm (VD: Student.cpp)
– Code: Mã, Viết mã (Coding)
– Design: Thiết kế
– Pseudocode: Mã giả

Các thuật ngữ khi viết code

– Character: Ký tự
– Digits: Chữ số
– Expression: Biểu thức (VD: a+b)
– Operand: Toán hạng
– Operator: Toán tử
– Function: Hàm
– Parameter: Tham số
– Argument: Đối số (Có ai k phân biệt dc 2 cái này k ^^)
– Value: Giá trị
– Syntax: Cú pháp (Syntax Error: Lỗi cú pháp)
– Function Call: Lời gọi hàm
– Prototype: Nguyên mẫu hàm
– Comment: Ghi chú, chú thích
– Code block: Khối lệnh
– Selection: (Cấu trúc) Chọn lựa, rẽ nhánh (VD: if-else, switch)
– Condition: Điều kiện
– Control structure: Cấu trúc điều kiển (VD: vòng lặp, rẽ nhánh..)
– Interation: (Cấu trúc) Lặp (VD: do-while, for)
– Statement: Câu lệnh
– Declaration: Khai báo (VD: int a;)
– Initialization: Khới tạo (VD: a=5;)
– Definition: Định nghĩa
– Assign: Gán
– Allocate (memory): Cấp phát (Bộ nhớ)
– Deallocate (memory): Giải phóng/Thu hồi (Bộ nhớ)
– Dynamic Memory: Bộ nhớ động
– Static Memory: Bộ nhớ tĩnh
– Static variable: biến tĩnh
– Dynamic Variable: Biến động
– Memory leak: Lỗi xảy ra khi con trỏ ra khỏi phạm vi khi chưa giải phóng bộ nhớ
– Pointer: Con trỏ
– Reference: Tham chiếu

Toán tử (Operator)

– Unary: (Toán tử) một ngôi
– Binary: (Toán tử) hai ngôi

– Assigment: toán tử gán (a=5)
– Addition: toán tử cộng (a+b)
– Subtraction: toán tử trừ (a-b)
– Unary plus: toán tử cộng (dương) một ngôi: (+a)
– Unary mimus: toán tử trừ (âm) một ngôi: (-a)
– Multiplication: toán tử nhân (a*b)
– Division: toán tử chia (a/b)
– Modulo / Remainder: toán tử chia lấy dư (%)
– Prefix Increment: Toán tử tăng biến lên 1 đơn vị (++a), tăng trước
– Suffix/Postfix Increment: Toán tử tăng biến 1 đơn vị (a++), tăng sau
– Prefix Decrement: Toán tử giảm biến đi 1 đơn vị (–a) , giảm trước
– Suffix/Postfix Decrement: Toán tử giảm biến đi 1 đơn vị (–a) , giảm sau

– Equal to: Toán tử so sánh bằng (a==b)
– Not Equal To: Toán tử khác, không bằng (a!=b)
– Greater Than: Toán tử lớn hơn (a>b)
– Less Than: Toán tử nhỏ hơn (a<b)
– Greater Than or Equal To: Toán tử lớn hơn hoặc bằng (a>=b)
– Less Than or Equal To: Toán tử nhỏ hơn hoặc bằng (a<=b)

– Addition assigment: toán tử Cộng bằng (a+=b)
– Subtraction assigment: toán tử trừ bằng (a-=b)
– Multipication assigment: Toán tử nhân bằng (a*=b)
– Division assigmetn: Toán tử chia bằng (a/=b)
– Modulo assigment: Chia lấy dư bằng (a%=b);

– Array subscript: Toán tử hai ngoặc vuông [] trong array (a[3])
– Indirection: Toán tử lấy giá trị của con trỏ (*a);
– Reference: Toán tử lấy địa chỉ, tham chiếu (&a);

Cấu trúc dữ liệu

– Data structure: Cấu trúc dữ liệu
– Array: Mảng
– One-dimensional Array: Mảng một chiều
– N-dimensional Array: Mảng N chiều
– Linked list: Danh sách kết nối
– Linear linked list: Danh sách nối đơn
– Doubly Linked list: Danh sách nối kép
– Stack: Ngăn xếp
– Queue: Hàng đợi
– Tree: Cây
– Binary Tree: Cây nhị phân
– Node: Nốt trên cây
– Leaf: Lá

Thuật toán

– Algorithm: Thuật toán
– Sorting: Sắp xếp
– Quick Sort: Sắp xếp nhanh
– Merge Sort: Sắp xếp trộn
– Radix Sort: Sắp xếp theo cơ số
– Buble Sort: Sắp xếp nổi bọt
– Selection Sort: Sắp xếp kiểu chèn
– Heap Sort: Sắp xếp kiểu vun đống
– Searching: Tìm kiếm
– Linear Search: Tìm kiếm tuyến tính
– Binary Search: Tìm kiếm nhị phân
– Greedy algorithm: Thuật toán tham lam

Hệ cơ số

– Base: Hệ cơ số
– Hexadecimal (Hex): Hệ cơ số mười sáu
– Binary (Bin): Hệ nhị phân
– Octal: Hệ cơ số tám

Kiểu dữ liệu

– Variable: Biến
– Constant: Hằng
– Integer: Kiểu số nguyên
– Floating-point: Kiểu dấu chấm động (Số thực)
– Real / Double: Kiểu số thực
– Possitive number: Số Dương
– Negative number: Số Âm

Một số thuật ngữ trong lập trình hướng đối tượng

– OOP: Lập trình hướng đối tượng
– Abstraction: Trừu tượng
– Encapsulation: Đóng gói
– Polymorphism: Đa hình
– Hierarchy: Phân cấp
– Modularity: Mô-đun
– Inheritance: Thừa kế
– Mutil-inheritance: Đa thừa kế
– Data: Dữ liệu
– Method: Phương thức (Các hàm của lớp)
– Object: Đối tượng

– Class: Lớp
– Base class: Lớp cơ sở, lớp cha
– Derived class: Lớp con
– Abstract Class: Lớp trìu tượng
– Interface Class
– Member function: Hàm của thuộc lớp
– Non-member function: Hàm không thuôc lớp
– Member data: Dữ liệu thuộc lớp

– Friend function: Hàm bạn
– Friend class: Lớp bạn
– Helper function: Hàm hỗ trợ

– Constructor: Hàm khởi tạo
– Destructor: Hàm hủy
– Copy Constructor: Hàm khởi tạo có chức năng deep copy, thường đi kèm với assigment operator (Cái này học OOP là biết)
– Single-argument constructor: Hàm khởi tạo một tham số
– Overloading operator: Nạp chồng toán tử
– Overloading function: Nạp chồng hàm
– Safe empty state: Trạng thái an toàn khi mới khởi tạo
– Implicit Parameter: Tham số ngầm định
– Query: Truy vấn
– Modifier: Sửa đổi

Một số thuật ngữ khác

– Principle: nguyên tắc
– Casting: Ép kiểu
– Implicit: Ngầm định
– Explicit: Ngược lại với implicit
– Casting Syntax: Cú pháp ép kiểu
– Relationship: Quan hệ

Nguồn: nh0ck0b10b VN-ZOOM